Luân Xa Đơn +
|
||||
|
Ăn không ngon 3 + chấn thủy
|
||||
|
Ăn nhiều không béo 3
|
||||
|
Đồi mồi, bạch tạng 3
|
||||
|
Băng huyết vì tử cung có
bướu 2
|
||||
|
Băng huyết khẩn cấp 7
|
||||
|
Bao tử 3
|
||||
|
|
||||
|
Bất lực dùng L2 một tay
dưới rốn, dưới dương vật
|
||||
|
|
||||
|
Sanh thiếu tháng, sanh bị
ngộp 7
|
||||
|
Bí tiểu 2 một tay đặt ở
bọng đái
|
||||
|
Bó bột bị teo thì đặt tay
vào chỗ teo
|
||||
|
Bộ phận bị cắt sau giải
phẫu 3 và luân xa phụ trách
|
||||
|
Dương vật teo, bé 2 đặt tay
dưới dương vật
|
||||
|
Buồn nôn 3 + trấn thủy
|
||||
|
Bướu cổ 7+ tay để chỗ bướu
|
||||
|
Bướu ngoại 7+ bướu, hai
ngạch đầu + 2 chân mày
|
||||
|
Bướu trong tử cung 2
|
||||
|
Bướu trong não 7
|
||||
|
Chân bị liệt điều chỉnh
thần kinh ở xương mông + một tay ở đầu gối
|
||||
|
Vôi hóa làm đau mùa đông
đặt tay tại chỗ đau
|
||||
|
Chảy máu trong bao tử 3
|
||||
|
Trẻ em dưới 12 tuổi chết
đuối trong vòng 8 tiếng dùng luân xa 7 (5 phút)
|
||||
|
Cholesterol đóng ở van tim
dùng luân xa 4 + một tay ở tim
|
||||
|
Cụp xương sống trị tại chỗ
đau
|
||||
|
Cấp cứu trẻ em luân xa 7
khi tỉnh lấy ra
|
||||
|
Cứng cổ luân xa 7+ bấm gân
to sau ót
|
||||
|
Da (do gan thì 5, gan 3)
|
||||
|
Máu tích sau lớp da dày ở
chân thì dùng ngón cái để ở gót chân, 3 ngón kia để trước cổ chân.
|
||||
|
Da khô lác để ở chỗ lác
|
||||
|
Dị ứng mũi Allergy luân xa
5 + 2 ngón tay ở sống mũi
|
||||
|
Dị tật mất trí khôn luân xa
7
|
||||
|
Dời ăn da đặt luân xa 5 +
tay ở chỗ đau
|
||||
|
Đau nhức luân xa 7 + nơi
đau
|
||||
|
Đau ót luân xa 7 và một tay
sau ót
|
||||
|
Đeo kính căng và đau mắt
dùng luân xa + 2 ngón tay trên chân
mày
|
||||
|
Điện giật luân xa 7
|
||||
|
Đau xương sống toàn bộ từ
luân xa 5 xuống luân xa 2
|
||||
|
Đau từng đốt sương sống thì
đặt tay tại nơi đau
|
||||
|
Đứt mạch máu khẩn cấp luân
xa 7
|
||||
|
Gan cứng, teo, khô luân xa
3 và tay ở gan
|
||||
|
Ghép thận, gan thì trị tại
nơi đó
|
||||
|
Ghép tim luân xa 4 và một
tay ở tim
|
||||
|
Hoạc cổ thì luân xa 7 + một
tay ở cổ
|
||||
|
Hiếm muộn do buồng trứng
teo luân xa 2
|
||||
|
Hiếm muộn do đàn ông luân
xa 2
|
||||
|
Hoa liễu luân xa 2
|
||||
|
Hói tóc để tay lên chỗ hói
|
||||
|
Hư thai luân xa 2
|
||||
|
Huyết trắng luân xa 2 + tay
ở rốn
|
||||
|
Khạc đàm, tảy đàm luân xa 5
+ tay ở phổi
|
||||
|
Không rõ vị trí đau ở đâu
hay khớp tay chân đau thì dùng luân xa 7 + tay đặt chỗ đau.
|
||||
|
Kẹt khớp xương, đơ hai chân
dùng luân xa 7 + một tay áp vào thần kinh xương bàn tọa. Nhẹ thì trị 7 ngày,
nặng thì dừng lại 1 ngày rồi trị tiếp
|
||||
|
Kiết lỵ dùng luân xa 3 +
một tay ở vùng đau
|
||||
|
Đau bngj kinh kỳ dùng luân
xa 2 + tay ở rốn
|
||||
|
Bàn tay bà chân bệnh nhân
lạnh thì truyền từ tay mình qua. Nếu tự chữa thì tay áp tay, tay đặt lên
chân.
|
||||
|
Lãng tai thì luân xa 7 +
chỗ ù tai
|
||||
|
Lãnh cảm ở nữ thì luân xa 2
+ tay dưới rốn; nam thì luân xa 2 + tay đặt dưới dương vật.
|
||||
|
Lao thì luân xa 5 + tay ở
phổi bị đau
|
||||
|
Liệt trên 65 và đứt mạch
máu chính thì chịu.
|
||||
|
Liệt tay chân bên mặt và bị
ngọn dùng luân xa 7 + một ngón tay đặ
cạnh lỗ tai trái và một ngón gần cổ bên phải. Liệt bên trái thì luân xa 7.
|
||||
|
Liệt cả hai tay chân vẫn
nói được thì hai tay đặt vào hai đầu gối, hai cùi chỏ ( mỗi nơi 1,5 phút),
sau đó đặt lên luân xa 7 khoảng 2 phút.
|
||||
|
Liệt cả 2 tay mà phát âm
nghẽn: Hai tay đặt vào 2 đầu gối, hai cùi chỏ (1,5 phút) sau đó, một tay ở
ngay gân cổ trái (1 phút).
|
||||
|
Lưỡi nổi mụn, lở, nhiệt đỏ
trắng tong miệng dùng luân xa 7 + một
tay dưới cằm
|
||||
|
Mạch máu làm cứng tay thì
trị hai xương cổ tay.
|
||||
|
Mạch máu ở chân sưng lên
thì để hai tay lên đầu gối và bàn chân bị sưng.
|
||||
|
Máu cam chảy thì dùng luân
xa 7 + một tay ở sống mũi.
|
||||
|
Máu đặc trong não luân xa 7
|
||||
|
Mất ngủ luân xa 7 + hai tay
để cục xương gồ lên ở tai.
|
||||
|
Mắt bị sạn dùng luân xa 3
|
||||
|
Nghẹn dùng luân xa 7
|
||||
|
Mập làm ốm luân xa 7 hai
ngón tay bóp rốn.
|
||||
|
Méo miệng trái dùng luân xa
7 và một tay để ở chỗ đầu bên phải.
|
||||
|
Mỏi mắt dùng luân xa 7 +
hai ngón tay đặt ở chân mày
|
||||
|
Mụn bọc thì dùng tay bịt
mụn hoặc khoanh vùng mụn, có lặp lại.
|
||||
Nhóm Kết Hợp |
||||
|
Áp huyết cao
|
7-4-3
|
Áp huyết thấp
Thiếu máu
Tiểu đường
Tiểu dắt
|
2-3
|
|
|
|
7-2-3
|
Cảm cúm, ho
Bỏng
Viêm xoang
Khô cổ
|
7-5
|
|
|
Cholesterol có trong máu
|
7-3-4
|
Da nám
Sần sùi
Mề đay
Mụn trứng cá
Nấc cục
Ngứa và dị ứng da
|
3-5
|
|
|
Dứt kinh, tính khí thất
thường-Phong thấp toàn thân-Sanh xong
suy nhược- Chậm phát triển- Phù thũng- Thai khó đậu- Ung thư xương-Ung thư
tổng quát-Xuất tinh sớm.
|
7-2-3
|
Dứt kinh (50-55t)
Giang mai mới chớm
Thần kinh bị xương sống
chèn- liệt
Sa tử cung
|
7-2
|
|
|
Đổ mồ hôi trộm
|
7-4-3
|
Khó tính
Kinh phong
Tính thô lỗ
|
7-6
|
|
|
Sốt rét
|
2-3-4
|
Máu loãng
|
2-4
|
|
|
Thần kinh tọa
|
7-5-3-2 + 4 ngón tay ôm
xương chậu
|
|||
|
Mồ hôi tay chân
Tiểu đêm
Tiểu dầm, tiểu nhiều
Thận mổ, bị mệt
Nôn ọe
|
7-3
|
|||
|
Trái dạ
Giang mai có mụn cục
|
7-2-5
|
|||
Thứ Sáu, 28 tháng 9, 2012
ỨNG DỤNG LUÂN XA VÀO PHỤ BỆNH
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét